ra sức

Học thuật
Thân thiện
ra sức

Mọi người ra sức kéo chiếc thuyền lên bờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng hết mức, dồn hết nỗ lực: "ra sức" diễn tả hành động nỗ lực tối đa, dốc toàn lực để thực hiện một việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước. (Mọi người đều phải cố gắng hết sức chống thực dân để cứu nước.)
    • Họ Chung ra sức giúp . (Ông Chung ra sức giúp đỡ.)
    • Các vận động viên đang ra sức tập luyện cho giải đấu. (Các vận động viên đang dốc hết sức tập luyện cho giải đấu.)
    • ấy ra sức học tập để đạt kết quả tốt. ( ấy cố gắng hết mức học tập để đạt kết quả tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra hết sức": một biến thể nhấn mạnh hơn, có nghĩa tương tự "ra sức".

    • Anh ấy đã ra hết sức để hoàn thành công việc đúng hạn. (Anh ấy đã dốc toàn lực để hoàn thành công việc đúng thời hạn.)
  • "ra sức + động từ": cấu trúc phổ biến, diễn tả việc dồn sức lực để thực hiện hành động được nêu sau đó.

    • ra sức thi đua, ra sức lao động, ra sức phấn đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Cố gắng (đgt): nỗ lực, cố sức làm điều đó. (Mức độ có thể chưa mạnh bằng "ra sức").
  • Nỗ lực (đgt, dt): cố gắng, dồn sức lực ý chí.
  • Dốc sức (đgt): dồn hết sức lực vào việc . (Gần nghĩa với "ra sức").
  • Gắng sức (đgt): cố gắng, rán sức.
Từ đồng nghĩa
  • Gắng công: cố gắng, dồn công sức.
  • Hết lòng hết sức: làm việc với tất cả tấm lòng khả năng.
  • Tận tâm tận lực: dốc hết tâm trí sức lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào khác ngoài cấu trúc "ra sức + động từ" đã nêutrên.

Thành ngữ liên quan
  • Hết lòng hết sức: thành ngữ diễn tả sự cố gắng toàn tâm toàn ý, tương tự nghĩa của "ra sức".
    • Đội ngũ y bác sĩ đã hết lòng hết sức cứu chữa cho bệnh nhân. (Đội ngũ y bác sĩ đã ra sức cứu chữa cho bệnh nhân.)
ra sức

Mọi người ra sức kéo chiếc thuyền lên bờ.

  1. đgt Cố gắng: Ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước (HCM); Họ Chung ra sức giúp (K).